sinh động

  1. dt. Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt: một tác phẩm văn nghệ sinh động Cách kể chuyện rất sinh động câu văn sinh động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sinh động"

sinh động
Câu chuyện sinh động khiến các em nhỏ chăm chú lắng nghe.